| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP HÒA PHÁT |
| Tên viết tắt | HOA PHAT AGRICULTURAL MATERIALS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HOA PHAT AGRICULTURAL MATERIALS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HOA PHAT AGRICULTURAL MATERIALS JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Tiền, Xã Tân Dĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Đăng Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 05:34 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
314 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua