| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SUPPLY GOODS VÂN HÀ |
| Tên viết tắt | SUPPLY GOODS VAN HA COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | SUPPLY GOODS VAN HA COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SUPPLY GOODS VAN HA COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Nguyệt Đức, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đạt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 08:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SUPPLY GOODS VÂN HÀ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1811 | In ấn |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 378 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua