| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MINH SƠN |
| Địa chỉ | Thôn Nghĩa Thượng, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Hơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/07/2026 10:47 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MINH SƠN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5310 | Bưu chính |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
373 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua