| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH FGL SƠN ĐỘNG |
| Tên viết tắt | FGL SON DONG CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Mặn, Xã Sơn Động, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Vân Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 06:41 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH FGL SƠN ĐỘNG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục). |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
860 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua