| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP TMDV VÀ SẢN XUẤT TTL |
| Địa chỉ | Lô CN04 Cụm công nghiệp Yên Lư, Phường Yên Dũng, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tạ Văn Lợi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 08:39 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| H5320 | Chuyển phát |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| H5310 | Bưu chính |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
291 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua