| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHOÁNG SẢN LÂM DƯƠNG |
| Tên viết tắt | LAM DUONG MINERAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | LAM DUONG MINERAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LAM DUONG MINERAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Lâm, Xã Nam Dương(hết hiệu lực), Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Lâm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 12:12 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 33 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
314 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua