| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP XANH PHÚ THỊNH |
| Địa chỉ | Thôn Phú Thịnh, Phường Tân An, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 18:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP XANH PHÚ THỊNH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa. |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
214 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua