| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI LAM YẾN |
| Tên viết tắt | LAM YEN TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | LAM YEN TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LAM YEN TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Ki ốt số 22, Chợ Đình Trám, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị The |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/12/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/12/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:53 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI LAM YẾN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 58 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua