| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN BẮC GIANG ECO |
| Tên viết tắt | BAC GIANG ECO.,JSC |
| Tên tiếng Anh | BAC GIANG ECO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BAC GIANG ECO.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Trung, Xã Đồng Việt, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Chiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/10/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/10/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN BẮC GIANG ECO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0111 | Trồng lúa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 593 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua