| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN AGROUP 7 |
| Tên viết tắt | AGROUP 7 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | AGROUP 7 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AGROUP 7 JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Xé Khuyên, Xã Biên Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Láng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/03/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/03/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 05:52 Cập nhật ngay |
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| Q86920 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| R91020 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| R91010 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
646 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua