| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ ĐỨC MINH |
| Tên viết tắt | DUC MINH I&TD CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DUC MINH INVESTMENT & TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DUC MINH I&TD CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Mai Hạ, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/08/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/08/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/05/2026 10:05 Cập nhật ngay |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C11041 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| C11042 | Sản xuất đồ uống không cồn |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C12001 | Sản xuất thuốc lá |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C28291 | Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng |
| C28299 | Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu |
| C32501 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa |
| C32502 | Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| D35301 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí |
| D35302 | Sản xuất nước đá |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38121 | Thu gom rác thải y tế |
| E38129 | Thu gom rác thải độc hại khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E38221 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế |
| E38229 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E38301 | Tái chế phế liệu kim loại |
| E38302 | Tái chế phế liệu phi kim loại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46331 | Bán buôn đồ uống có cồn |
| G46332 | Bán buôn đồ uống không có cồn |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46411 | Bán buôn vải |
| G46412 | Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| G46413 | Bán buôn hàng may mặc |
| G46414 | Bán buôn giày dép |
| G46491 | Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
| G46492 | Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| G46493 | Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| G46494 | Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| G46495 | Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| G46496 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| G46497 | Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G46498 | Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| G46499 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46593 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| G46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| G46595 | Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47229 | Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 80 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
13 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
415 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua