| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỒNG XANH |
| Tên viết tắt | GREEN FIELDS DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | GREEN FIELDS DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GREEN FIELDS DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô CN4, Cụm công nghiệp dịch vụ tập trung, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Trung Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/04/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/04/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 14:42 Cập nhật ngay |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C11041 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43221 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46201 | Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
| G46202 | Bán buôn hoa và cây |
| G46203 | Bán buôn động vật sống |
| G46204 | Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46321 | Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt |
| G46322 | Bán buôn thủy sản |
| G46323 | Bán buôn rau, quả |
| G46325 | Bán buôn chè |
| G46329 | Bán buôn thực phẩm khác |
| G47524 | Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xd khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I55103 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 225 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
750 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua