| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIA CÔNG KIM LOẠI FU QIANG |
| Tên giao dịch | FU QIANG METAL PROCESSING CO., LTD |
| Địa chỉ | Lô Số A7.2-01 Cụm Công Nghiệp Apec Đa Hội, Phường Phù Khê, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hiền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/03/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/03/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/08/2026 08:04 Cập nhật ngay |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.241 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
415 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua