| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ THÀNH BN |
| Tên viết tắt | PHU THANH BN., JSC |
| Tên giao dịch | PHU THANH BN., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Tháp Dương, Xã Trung Kênh(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 15:26 Cập nhật ngay |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 177 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
373 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua