| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ĐẠI MỘC PHÁT |
| Tên viết tắt | DAI MOC PHAT TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DAI MOC PHAT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI MOC PHAT TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khu phố Thanh Bình, Phường Song Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Trường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 17:58 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 468 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
341 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua