| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU AN CƯỜNG BẮC NINH |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XNK AN CƯỜNG BẮC NINH |
| Tên tiếng Anh | An Cuong Bac Ninh Import - Export Company Limited |
| Tên giao dịch | CôNG TY TNHH XNK AN CườNG BắC NINH |
| Địa chỉ | Khu phố Mai Động, Phường Phù Khê, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đàm Thế Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 18:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU AN CƯỜNG BẮC NINH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua