| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH BÊ TÔNG ĐẠI LAI |
| Địa chỉ | Thôn Phương Triện, Xã Đại Lai(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Danh Dần |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 12:40 Cập nhật ngay |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao. |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
646 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua