| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐỨC HẢI BẮC NINH |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Sài, Xã Phù Lãng, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Quỳnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/08/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 12:34 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| F43110 | Phá dỡ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| M73100 | Quảng cáo |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 36 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
373 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua