| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÀNH THỊNH |
| Tên viết tắt | THANH THINH CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | Thanh Thinh Company Limited |
| Tên giao dịch | THANH THINH CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Liễu Khê, Phường Song Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Quang Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/02/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/02/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/08/2026 21:11 Cập nhật ngay |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| F43110 | Phá dỡ |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C18110 | In ấn |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 50 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
373 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua