| Tên tiếng Việt | CÔNG TY QUẾ LÂM - (TNHH) |
| Tên viết tắt | QUE LAM BAC NINH CO., LTD |
| Tên giao dịch | QUE LAM BAC NINH CO., LTD |
| Địa chỉ | Núi Móng, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Tiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/11/1995 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/09/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 21:33 Cập nhật ngay |
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 67 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
13 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
705 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua