| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ ĐẠI TRƯỜNG |
| Tên viết tắt | DAI TRUONG CO., JSC |
| Tên tiếng Anh | DAI TRUONG DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI TRUONG CO., JSC |
| Địa chỉ | PG1-10, khu nhà phố Vincom, khóm 3, Phường Trà Vinh, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Trung Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 20/07/2026 06:27 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Có tổng cộng 72 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua