| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TƯ VẤN GIÁO DỤC UNINOW VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIET TOURISM ENTERTAINMENT PRODUCTION TELEVISION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | JN EDU TECHNOLOGY AND EDUCATION CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET TOURISM ENTERTAINMENT PRODUCTION TELEVISION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | C8-13, Nguyễn Chánh, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Tấn Phát |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 22:53 Cập nhật ngay |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5310 | Bưu chính |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua