| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ TD GROUP |
| Tên viết tắt | CTY CP DV ĐT TD GROUP |
| Tên tiếng Anh | TD GROUP INVESTMENT SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CTY CP DV ĐT TD GROUP |
| Địa chỉ | Thửa đất số 244, tờ bản đồ số 47 (Cạnh số 64 đường A3), KDC, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phương Dung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 18:32 Cập nhật ngay |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5320 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 129 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua