| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SINH HỌC XANH - BKT |
| Tên viết tắt | BIOGREEN - BKT |
| Tên tiếng Anh | BIOGREEN - BKT BIOTECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BIOGREEN - BKT |
| Địa chỉ | C2F, đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Quốc Bảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/02/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/02/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/06/2026 09:19 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C18110 | In ấn |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 33 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua