| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ECOFARM PHÚ QUỐC |
| Tên viết tắt | ECOFARM PHU QUOC |
| Tên tiếng Anh | ECOFARM PHU QUOC CORPORATION |
| Tên giao dịch | ECOFARM PHU QUOC |
| Địa chỉ | Thửa số 01, tờ bản đồ số 16, khu phố 02, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huỳnh Tấn Đạt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 24/06/2026 08:21 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ECOFARM PHÚ QUỐC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động. |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 69 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
95 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
320 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua