| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MÊ KÔNG INDOCHINA |
| Tên viết tắt | ME KONG INDOCHINA JSC |
| Tên giao dịch | ME KONG INDOCHINA JSC |
| Địa chỉ | Số 1666/6, Tổ 6, Ấp Mỹ Thới 2, Xã Mỹ Hòa(Hết hiệu lực), Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Tuấn Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 08:44 Cập nhật ngay |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa. |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5320 | Chuyển phát |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5310 | Bưu chính |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
183 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua