| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HÙNG MEKONG |
| Tên viết tắt | HUNG MEKONG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUNG MEKONG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số L3 đường số 2 KDC, ấp Phước Yên B, Xã Phú Quới, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trí Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 03/08/2026 12:09 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH HÙNG MEKONG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5310 | Bưu chính |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5320 | Chuyển phát |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Có tổng cộng 19 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
219 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua