| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CỎ MAY THANH BÌNH |
| Tên viết tắt | CO MAY THANH BINH COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CO MAY THANH BINH COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CO MAY THANH BINH COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 01, Nguyễn Tất Thành, Khóm Tân Hòa, Phường Sa Đéc, Đồng Tháp, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Minh Thiện |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/01/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/01/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 18:34 Cập nhật ngay |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu. |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5320 | Chuyển phát |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 19.437 doanh nghiệp, trong đó 9.087 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
193 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua