| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ BÔNG DỪA TRẮNG |
| Tên viết tắt | WCF INVESTMENT GROUP CO., LTD |
| Tên giao dịch | WCF INVESTMENT GROUP CO., LTD |
| Địa chỉ | 337A, khu phố 1, đường Nguyễn Văn Tư, Phường Bến Tre, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Điềm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 18:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ BÔNG DỪA TRẮNG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp. |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua