| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PTK TOÀN CẦU |
| Tên viết tắt | CTY TNHH PTK TOàN CầU |
| Địa chỉ | Số 314 Nguyễn Minh Trung, ấp Phước Tú, Xã Thanh Phú(Hết hiệu lực), Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Công Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/06/2026 17:47 Cập nhật ngay |
| J5820 | Xuất bản phần mềm. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| K6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1811 | In ấn |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
538 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua