| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM TRẦN NHI |
| Tên viết tắt | TRẦN NHI FOODS CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TRAN NHI FOODS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRẦN NHI FOODS CO., LTD |
| Địa chỉ | 237 Ấp Mới 1, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Thị Bích Nga |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/05/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/05/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/08/2026 15:56 Cập nhật ngay |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| M73100 | Quảng cáo |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
23 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
296 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua