| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ XÂY DỰNG HỮU THIÊN |
| Tên viết tắt | HUU THIEN DEVELOPMENT INVESTMENT AND CONSTRUCTION CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HUU THIEN DEVELOPMENT INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUU THIEN DEVELOPMENT INVESTMENT AND CONSTRUCTION CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Thượng Phúc Tây, Xã Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Hữu Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/08/2026 07:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ XÂY DỰNG HỮU THIÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua