| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GFR |
| Tên viết tắt | GFR INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC |
| Tên tiếng Anh | GFR INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GFR INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC |
| Địa chỉ | Nhà ông Trường, thôn 4, Xã Bắc Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Minh Trường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/03/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/03/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 18:36 Cập nhật ngay |
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| M73100 | Quảng cáo |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10720 | Sản xuất đường |
| D35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C18110 | In ấn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
164 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua