| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Minh Hưng |
| Tên viết tắt | MH.,LTD |
| Tên giao dịch | MH.,LTD |
| Địa chỉ | Nhà ông Hưng, thôn Kiên Thắng, Xã Bắc Thái Ninh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Trung Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/07/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/07/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 23:30 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Minh Hưng đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú);. |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
192 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua