| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN ANH |
| Địa chỉ | Thôn Hạ, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Xuân Quý |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/08/2026 13:06 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN ANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
343 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua