| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TAN YUE |
| Tên viết tắt | TAN YUE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN YUE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đỗ Thượng, Xã Quang Vinh(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Văn Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 21:49 Cập nhật ngay |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú). |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua