| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN JASTAR |
| Tên viết tắt | GIA BAO VNG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | JASTAR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GIA BAO VNG JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô CN3-6A, Khu công nghiệp Minh Quang, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Tuân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 21:55 Cập nhật ngay |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 94 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua