| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẢO VỆ NEW STAR |
| Tên viết tắt | NEW STAR SECURITY |
| Tên tiếng Anh | NEW STAR SECURITY SERVICE AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NEW STAR SECURITY |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Tràng, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Văn Nghĩa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 22:21 Cập nhật ngay |
| N80100 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua