| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY VÀ XÂY DỰNG DUY ANH |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐM & XD DUY ANH |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH ĐM & XD DUY ANH |
| Địa chỉ | Thôn An Tào, Xã Tiên Hoa, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Sỹ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/09/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/09/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 07:54 Cập nhật ngay |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F43110 | Phá dỡ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 205 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua