| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Indes Việt Nam |
| Tên viết tắt | VIET NAM INDES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM INDES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET NAM INDES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Trung Hòa, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/01/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/01/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 19:31 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Indes Việt Nam đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 108 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
13 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
189 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua