| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 333 |
| Địa chỉ | Số 55 Đường Thanh Niên, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TUẤN ANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 02/08/2026 05:50 Cập nhật ngay |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.458 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
432 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua