| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ TÂM AN PHÁT |
| Tên viết tắt | TAM AN PHAT INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TAM AN PHAT INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAM AN PHAT INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Ngã 4 Quang Thành, Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Văn Kỳ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 15:27 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1811 | In ấn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
246 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua