| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THU ANH TKV |
| Tên viết tắt | THU ANH TKV COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THU ANH TKV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THU ANH TKV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 367 đường Minh Tân, khu Bích Nhôi, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Tình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 11:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THU ANH TKV đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 106 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua