| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHƯƠNG TRANG GROUP |
| Tên viết tắt | PHUONG TRANG GROUP CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | PHUONG TRANG GROUP TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUONG TRANG GROUP TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Phố Mới, Thôn Trại Như, Xã Bình Xuyên(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN QUỐC THƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 11:49 Cập nhật ngay |
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày. |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C1811 | In ấn |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua