| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HDH |
| Tên viết tắt | HDH MIEC CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HDH MACHINERY AND INDUSTRIAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HDH MIEC CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 56 Tân Trào, Phường Tứ Minh(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Dương Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/08/2026 23:24 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua