| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HD HẢI DƯƠNG |
| Địa chỉ | Khu Bờ Đa, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Văn Cấp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 13:08 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua