| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Fidigroup |
| Tên viết tắt | FIDIGROUP .,JSC |
| Tên tiếng Anh | FIDIGROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | FIDIGROUP .,JSC |
| Địa chỉ | Thôn An Liệt, Xã Thanh Hải(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN KỲ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/01/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/01/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 29/08/2026 07:27 Cập nhật ngay |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê . |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F43110 | Phá dỡ |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 128 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
265 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua