| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GRANDMARINE |
| Tên viết tắt | GRANDMARINE CO., LTD |
| Tên giao dịch | GRANDMARINE CO., LTD |
| Địa chỉ | Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 7, Thôn Đoan Vỹ, Xã Thanh Lâm, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 05:26 Cập nhật ngay |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua