| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI HẢI VÂN |
| Tên viết tắt | HAI VAN CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HAI VAN CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HAI VAN CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | TDP Quang Ấm, Phường Hà Nam, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Thiện |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:44 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua