| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI NỘI THẤT HÀ ĐÔNG |
| Tên viết tắt | HA DONG FURNITURE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HA DONG FURNITURE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HA DONG FURNITURE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đoan Vỹ, Xã Thanh Lâm, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:13 Cập nhật ngay |
| G4759 | Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 278 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua